Kim chi nha

TOP 24 lỗi chính tả thành ngữ bốn chữ tiếng Hàn thường gặp nhất: Người học TOPIK cũng dễ nhầm

M
Phoenix A
2026.06.29 Thích 0 Lượt xem 47 Bình luận 0

Thành ngữ bốn chữ trong tiếng Hàn (사자성어) là một phần quan trọng trong ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc. Không chỉ xuất hiện trong các kỳ thi TOPIK, báo chí hay văn bản hành chính, các thành ngữ này còn được người Hàn sử dụng khá thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày.

 

Tuy nhiên, do cách phát âm gần giống nhau hoặc chịu ảnh hưởng từ thói quen nghe nói, rất nhiều người, kể cả người Hàn Quốc, vẫn viết sai chính tả các thành ngữ này.

 

Dưới đây là 24 cặp từ thường bị viết nhầm nhất, kèm ý nghĩa và cách phân biệt để bạn tránh mắc lỗi khi học tiếng Hàn.

 


1. 토사곽란 (Thổ tả hoắc loạn)

Sai: 토사광란

Đúng: 토사곽란

Ý nghĩa:

Chỉ tình trạng nôn mửa và tiêu chảy dữ dội, thường do ngộ độc thực phẩm hoặc bệnh đường tiêu hóa cấp tính.

 


2. 성대모사 (Thanh đới mô tả)

Sai: 성대묘사

Đúng: 성대모사

Ý nghĩa:

Nhái giọng hoặc bắt chước giọng nói của người khác.

Ví dụ thường gặp trong các chương trình giải trí Hàn Quốc.

 


3. 양수겸장 (Lưỡng thủ kiêm chương)

Sai: 양수겹장

Đúng: 양수겸장

Ý nghĩa:

Một hành động nhưng đạt được hai mục tiêu cùng lúc.

Tương đương với thành ngữ tiếng Việt "một công đôi việc" hoặc "một mũi tên trúng hai đích".

 


4. 일사불란 (Nhất ti bất loạn)

Sai: 일사분란

Đúng: 일사불란

Ý nghĩa:

Mọi việc diễn ra vô cùng trật tự, thống nhất và phối hợp nhịp nhàng.

 


5. 혈혈단신 (Huyết huyết đơn thân)

Sai: 홀홀단신

Đúng: 혈혈단신

Ý nghĩa:

Một thân một mình, không người thân thích hay chỗ dựa.

Tương tự cách nói "thân cô thế cô" trong tiếng Việt.

 


6. 풍비박산 (Phong phi bạc tán)

Sai: 풍지박산

Đúng: 풍비박산

Ý nghĩa:

Tan tác hoàn toàn.

Thường dùng để miêu tả gia đình ly tán, sự nghiệp sụp đổ hoặc mọi thứ bị phá hủy nghiêm trọng.

 


7. 주야장천 (Trú dạ trường thiên)

Sai: 주야장창

Đúng: 주야장천

Ý nghĩa:

Liên tục ngày đêm, không ngừng nghỉ.

 


8. 생살여탈 (Sinh sát dư đoạt)

Sai: 생사여탈

Đúng: 생살여탈

Ý nghĩa:

Nắm toàn quyền quyết định sự sống chết hoặc vận mệnh của người khác.

 


9. 야반도주 (Dạ bán đào tẩu)

Sai: 야밤도주

Đúng: 야반도주

Ý nghĩa:

Bỏ trốn giữa đêm.

Thường dùng khi nói đến trốn nợ, bỏ việc hoặc bỏ trốn để tránh trách nhiệm.

 


10. 이역만리 (Dị vực vạn lý)

Sai: 이억만리

Đúng: 이역만리

Ý nghĩa:

Đất khách quê người rất xa xôi.

Đây là thành ngữ quen thuộc với nhiều người Việt đang sinh sống và làm việc tại Hàn Quốc.

 


11. 희로애락 (Hỷ nộ ái lạc)

Sai: 희노애락

Đúng: 희로애락

Ý nghĩa:

Bốn trạng thái cảm xúc cơ bản của con người gồm vui, giận, buồn và hạnh phúc.

 


12. 포복절도 (Bão phúc tuyệt đảo)

Sai: 포복졸도

Đúng: 포복절도

Ý nghĩa:

Cười nghiêng ngả, cười lăn cười bò, ôm bụng cười.

 


13. 평안감사 (Bình An giám ty)

Sai: 평양감사

Đúng: 평안감사

Ý nghĩa:

Ban đầu dùng để chỉ quan cai quản tỉnh Bình An.

Ngày nay xuất hiện trong câu thành ngữ mang ý nghĩa: điều tốt đến đâu nhưng bản thân không mong muốn thì cũng không có ý nghĩa.

 


14. 동고동락 (Đồng khổ đồng lạc)

Sai: 동거동락

Đúng: 동고동락

Ý nghĩa:

Cùng nhau vượt qua khó khăn, cùng chia sẻ niềm vui và nỗi buồn.

Tương đương với "đồng cam cộng khổ".

 


15. 유도신문 (Dụ đạo thẩm vấn)

Sai: 유도심문

Đúng: 유도신문

Ý nghĩa:

Đặt câu hỏi theo hướng dẫn dắt để người được hỏi trả lời theo ý mình.

Thường được sử dụng trong lĩnh vực điều tra hoặc báo chí.

 


16. 삼수갑산 (Tam Thủy Giáp Sơn)

Sai: 산수갑산

Đúng: 삼수갑산

Ý nghĩa:

Chỉ nơi xa xôi, hẻo lánh, hiểm trở.

Thành ngữ còn mang hàm ý dù rơi vào hoàn cảnh khó khăn đến đâu cũng phải quyết tâm thực hiện mục tiêu.

 


17. 절체절명 (Tuyệt thể tuyệt mệnh)

Sai: 절대절명

Đúng: 절체절명

Ý nghĩa:

Tình thế vô cùng nguy cấp, ngàn cân treo sợi tóc.

 


18. 동병상련 (Đồng bệnh tương lân)

Sai: 동병상린

Đúng: 동병상련

Ý nghĩa:

Những người cùng hoàn cảnh thường dễ cảm thông và thấu hiểu lẫn nhau.

 


19. 호의호식 (Hảo y hảo thực)

Sai: 호위호식

Đúng: 호의호식

Ý nghĩa:

Sống sung túc, ăn ngon mặc đẹp.

 


20. 염치불고 (Liêm sỉ bất cố)

Sai: 염치불구

Đúng: 염치불고

Ý nghĩa:

Không còn biết xấu hổ, bất chấp danh dự hay thể diện.

 


21. 중구난방 (Chúng khẩu nan phòng)

Sai: 중구남방

Đúng: 중구난방

Ý nghĩa:

Mỗi người nói một kiểu, nhiều ý kiến trái ngược khiến khó thống nhất.

 


22. 고군분투 (Cô quân phấn đấu)

Sai: 고분분투

Đúng: 고군분투

Ý nghĩa:

Một mình nỗ lực vượt qua khó khăn mà không có sự giúp đỡ.

Tương tự cách nói "đơn thương độc mã".

 


23. 임기응변 (Lâm cơ ứng biến)

Sai: 임기웅변

Đúng: 임기응변

Ý nghĩa:

Linh hoạt xử lý theo tình huống thực tế.

Tương đương với "tùy cơ ứng biến".

 


24. 점입가경 (Tiệm nhập giai cảnh)

Sai: 전입가경

Đúng: 점입가경

Ý nghĩa:

Nghĩa gốc là càng đi sâu cảnh vật càng đẹp.

Ngày nay thường được dùng với hai nghĩa:

Càng về sau càng hấp dẫn, thú vị.

Càng ngày càng quá đáng hoặc nghiêm trọng hơn, mang sắc thái mỉa mai.

 


Vì sao những thành ngữ này dễ viết sai?

Có ba nguyên nhân phổ biến:

  • Phát âm gần giống nhau nên dễ nghe nhầm và viết theo âm.
  • Nhiều từ có nguồn gốc Hán tự nên người học không hiểu cấu tạo từ.
  • Thường chỉ nghe qua giao tiếp hoặc truyền hình mà ít nhìn thấy mặt chữ.

Để hạn chế nhầm lẫn, người học nên ghi nhớ cả nghĩa Hán Việt, mặt chữ tiếng Hàn và đặt câu với từng thành ngữ. Đây cũng là nhóm từ xuất hiện khá nhiều trong đề thi TOPIK, sách báo và các chương trình truyền hình Hàn Quốc.

 

Bình luận 0

/upload/f39875d8965a4fc0b7ae3491c81cb6fd.webp /upload/2d45f989550f4bb2a88b3e37dfa27824.webp

Bí quyết và chiến lược

TOP 24 lỗi chính tả thành ngữ bốn chữ tiếng Hàn thường gặp nhất: Người học TOPIK cũng dễ nhầm

N
M
Phoenix A
Lượt xem 47
Thích 0
2026.06.29 23:04
TOP 24 lỗi chính tả thành ngữ bốn chữ tiếng Hàn thường gặp nhất: Người học TOPIK cũng dễ nhầm

Các mức độ xin lỗi trong tiếng Hàn, dùng thế nào cho đúng ngữ cảnh?

M
해원
Lượt xem 1424
Thích 0
2026.02.04 11:42
Các mức độ xin lỗi trong tiếng Hàn, dùng thế nào cho đúng ngữ cảnh?

BÍ QUYẾT ĐẠT 2 LẦN ĐIỂM VIẾT CAO TRONG CÂU 54 TRONG KÌ THI TOPIK II

1
김유나
Lượt xem 8849
Thích 0
2026.01.15 10:29
BÍ QUYẾT ĐẠT 2 LẦN ĐIỂM VIẾT CAO TRONG CÂU 54  TRONG KÌ THI TOPIK II

Các ứng dụng luyện nói tiếng Hàn tự nhiên như người bản xứ

M
bngoc_022
Lượt xem 1971
Thích 0
2025.10.31 02:54
Các ứng dụng luyện nói tiếng Hàn tự nhiên như người bản xứ

BÍ KÍP HỌC TIẾNG HÀN: TUYỂN TẬP CÁC TÀI LIỆU HỌC TIẾNG HÀN HỮU ÍCH

M
bngoc_022
Lượt xem 2532
Thích 0
2025.09.30 23:49
BÍ KÍP HỌC TIẾNG HÀN: TUYỂN TẬP CÁC TÀI LIỆU HỌC TIẾNG HÀN HỮU ÍCH

Hội thoại Tiếng Hàn thông dụng tại Ngân hàng

M
해원
Lượt xem 2088
Thích 1
2025.08.21 17:40
Hội thoại Tiếng Hàn thông dụng tại Ngân hàng

🔊 Từ Tượng Thanh Tiếng Hàn Có Gì Thú Vị?

M
해원
Lượt xem 2300
Thích 1
2025.05.25 16:30
🔊 Từ Tượng Thanh Tiếng Hàn Có Gì Thú Vị?

KHÔNG CÓ MÔI TRƯỜNG LUYỆN GIAO TIẾP? MẸO NHỎ ĐỂ NÂNG CAO NĂNG LỰC TIẾNG HÀN!

1
lnhh29
Lượt xem 4197
Thích 0
2025.05.15 22:34
KHÔNG CÓ MÔI TRƯỜNG LUYỆN GIAO TIẾP? MẸO NHỎ ĐỂ NÂNG CAO NĂNG LỰC TIẾNG HÀN!

🌺CÁC CÂU CỬA MIỆNG HAY DÙNG TRONG ĐỜI SỐNG HẰNG NGÀY 🌺

M
nyanchan
Lượt xem 2012
Thích 0
2025.04.16 21:27
🌺CÁC CÂU CỬA MIỆNG HAY DÙNG TRONG ĐỜI SỐNG HẰNG NGÀY 🌺

Câu hỏi từ một bạn trẻ gốc Hàn sinh ra ở Mỹ: "Khen tiếng Hàn Quốc kiểu gì cho mượt nhất?"

M
nyanchan
Lượt xem 2311
Thích 0
2025.04.08 23:40
Câu hỏi từ một bạn trẻ gốc Hàn sinh ra ở Mỹ: "Khen tiếng Hàn Quốc kiểu gì cho mượt nhất?"

Bạn có biết cách nói "Hajima (하지 마)" đúng cách không?

M
nyanchan
Lượt xem 4104
Thích 0
2025.04.06 23:54
Bạn có biết cách nói "Hajima (하지 마)" đúng cách không?

"Bắt Từ Khóa": Tuyệt Chiêu Hốt Trọn Điểm TOPIK II Câu 5-8!

M
해원
Lượt xem 2522
Thích 0
2025.03.12 01:05
"Bắt Từ Khóa": Tuyệt Chiêu Hốt Trọn Điểm TOPIK II Câu 5-8!

FULL Chiến Thuật Nắm Trọn 8 Điểm Đầu Tiên của TOPIK 읽기 Từ Câu 1 ~ 4

M
해원
Lượt xem 2439
Thích 1
2025.03.11 01:19
FULL Chiến Thuật Nắm Trọn 8 Điểm Đầu Tiên của TOPIK 읽기 Từ Câu 1 ~  4

(Tài liệu tham khảo) 이직, 퇴직 사유가 솔직해야 하는 이유

M
Ocap
Lượt xem 2411
Thích 1
2024.05.28 10:08
(Tài liệu tham khảo) 이직, 퇴직 사유가 솔직해야 하는 이유

Những từ tiếng Hàn đời mới mà không phải Gen Z Hàn nào cũng biết (phần 1)

1
aimeeya
Lượt xem 3100
Thích 0
2024.05.05 20:30
Những từ tiếng Hàn đời mới mà không phải Gen Z Hàn nào cũng biết (phần 1)
1 2